Spesifikasi
Deskripsi
bảng chữ cái tiếng anh|Bảng chữ cái tiếng Anh (English alphabet) hiện đại là một bảng chữ cái Latinh gồm 26 kí tự được sắp xếp theo 1 thứ tự cụ thể như bảng dưới đây. Ngoài cách viết
bảng chữ cái tiếng anh bảng chữ cái tiếng anh | Bng ch ci ting Anh Hng dnBảng chữ cái tiếng Anh có 26 chữ cái, bao gồm: A, B, C, D, E, F, G, H, I, J, K, L, M, N, O, P, Q, R, S, T, U, V, W, X, Y, Z.
bảng chữ cái việt bảng chữ cái việt | Bng ch ci ting Vit y 29Bảng chữ cái tiếng Việt mới nhất 2023 với hướng dẫn cách đọc chuẩn hiện naу gồm 12 nguуên âm đơn: a, ă, â, e, ê, i, у, o, ô, ơ, u, ư. Ngoài ra còn có ba nguуên
bảng chữ cái nhật bảng chữ cái nhật | Tt tn tt v bng ch ciTiếng Nhật có tới 3 bảng chữ cái là Hiragana, Katakana và Kanji trong đó Hiragana là bảng chữ cái thông dụng nhất.
bảng chữ cái tiếng thái bảng chữ cái tiếng thái | Bng ch ci ting Thi chi titTrong hệ thống chữ cái Thái, có 44 phụ âm được phân loại thành ba nhóm phụ âm thấp, phụ âm trung, và phụ âm cao. Mỗi nhóm có quy tắc phát âm đặc
bảng chữ cái tiếng anh phiên âm bảng chữ cái tiếng anh phiên âm | Bng ch ci ting Anh Phin mCách đọc các phụ âm. Trong tiếng Anh chúng ta sẽ có 24 phụ âm, bao gồm , /s/, /z/, /t/, /d/, /p/, /b/, /f/, /v/, /k/, /g/, /ʃ/, /ʒ/, /θ/, /ð/, /tʃ/, /dʒ/.
